Login
Khoa Chẩn Đoán Hình Ảnh - Bệnh Viện Đa Khoa Trung Ương Quảng Nam: TLkhac
  • KỸ THUẬT DẪN LƯU ĐƯỜNG MẬT XUYÊN GAN QUA DA

    Có nhiều nguyên nhân gây tắc nghẽn đường mật, bao gồm cả những nguyên nhân lành tính và ác tính...

    Xem thêm
  • NGHIÊN CỨU SỰ ĐÀN HỒI CỦA ĐỘNG MẠCH CHỦ Ở NGƯỜI NGHIỆN THUỐC LÁ

    Xác định các chỉ số đàn hồi của động mạch chủ trên người nghiện thuốc lá bằng siêu âm tim,so sánh với nhóm chứng ...

    Xem thêm
  • Hẹp tắc động mạch chi dưới mạn tính

    -Bệnh động mạch ngoại biên, trong đó đại đa số xảy ra ở chi dưới là tình trạng hẹp - tắc lòng mạch do vữa xơ động mạch hoặc viêm nội mạc động mạch... -

    Xem thêm
  • Can thiệp mạch DSA

    -Nút mạch hóa dầu trong điều trị ung thư gan nguyên phát HCC (TOCE)...

    -Tắc mạch trong điều trị u xơ tử cung (UAE)...

    Xem thêm
  • SINH THIẾT LÕI QUA DA

    Sinh thiết lõi qua da dưới hướng dẫn của siêu âm và cắt lớp vi tính (CT) ...

    Góp phần chẩn đoán bản chất mô bệnh học của các khối u ...

    Xem thêm
  • HỆ THỐNG INFINITT PACS vs XELIS

    Hệ thống phần mềm kĩ thuật cao tối ưu - xử lý hỗ trợ 3D trong chẩn đoán và quản lý hình ảnh y học tiên tiến

    Xem thêm
  • X-Quang Furi CR Console kĩ thuật số (FCR)

    X-Quang Furi CR Console kĩ thuật số là dòng máy xứ lý hình ảnh x-quang số hóa (CR) để bàn của hãng FUJIFILM (Nhật Bản) có khả năng xử lý với tốc độ rất cao.hỗ trợ chụp cả X-quang tổng quát và răng (pantomography)...

    Xem thêm
  • X-quang Tăng sáng truyền hình

    Cho phép bác sĩ thực hiện các kỹ thuật x-quang can thiệp vào bệnh nhân qua màn hình kết hợp thao tác trên bệnh nhân.kỹ thuật vi xử lý làm cho xử lý của máy được tự động hóa,độ chính xác,an toàn,tin cậy cải thiện đáng kể so với máy X-quang thế hệ cũ....

    Xem thêm
  • Cộng Hưởng Từ - MRI

    Là một phương pháp chẩn đoán hiện đại và tiên tiến nhất của ngành chẩn đoán hình ảnh trên thế giới nó đem lại giá trị chẩn đoán và điều trị cao nhất,không gây hại cho sức khỏe,có thể chụp được cho trẻ nhỏ và phụ nữ có thai...

    Xem thêm
Hiển thị các bài đăng có nhãn TLkhac. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn TLkhac. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Bảy, 6 tháng 9, 2014

[Chẩn Đoán Hình Ảnh] Kỹ Thuật Dẫn Lưu Đường Mật Xuyên Qua Da


KỸ THUẬT DẪN LƯU ĐƯỜNG MẬT XUYÊN GAN QUA DA
Percutaneous Transhepatic Biliary Drainage  – PTBD

Có nhiều nguyên nhân gây tắc nghẽn đường mật, bao gồm cả những nguyên nhân lành tính và ác tính....  


Thứ Hai, 18 tháng 8, 2014

[Chẩn Đoán Hình Ảnh] NGHIÊN CỨU SỰ ĐÀN HỒI CỦA ĐỘNG MẠCH CHỦ Ở NGƯỜI NGHIỆN THUỐC LÁ


NGHIÊN CỨU SỰ ĐÀN HỒI
CỦA ĐỘNG MẠCH CHỦ BẰNG SIÊU ÂM TIM

Ở NGƯỜI NGHIỆN THUỐC LÁ
 Xác định các chỉ số đàn hồi của động mạch chủ trên người nghiện thuốc  
bằng siêu âm tim, so sánh với nhóm chứng
 Khảo sát mối tương quan giữa các chỉ số đàn hồi động mạch chủ với chỉ số khối thất trái
áp lực mạch với thời gian hút thuốc

~~~*~~~


Thứ Năm, 7 tháng 8, 2014

[Chẩn Đoán Hình Ảnh] Hẹp tắc động mạch chi dưới mạn tính


Hẹp tắc động mạch chi dưới mạn tính

Bệnh động mạch ngoại biên, trong đó đại đa số xảy ra ở chi dưới là tình trạng hẹp - tắc lòng mạch do vữa xơ động mạch hoặc viêm nội mạc động mạch. 
Disease Peripheral Artery - (PAD)




Thứ Năm, 24 tháng 7, 2014

[Chẩn Đoán Hình Ảnh] - X-quang Bụng Cấp Cứu


THỦNG TẠNG RỖNG
 Phim chụp bụng tư thế nằm 
 - Dấu hiệu Rigler
 - Dấu hiệu tam giác
 - Khí tụ quanh bờ gan


Tài liệu sưu tầm



Thứ Năm, 10 tháng 7, 2014

[Chẩn Đoán Hình Ảnh] - HỆ THỐNG INFINITT PACS VS XELIS

INFINITT PACS 

Là một giải pháp quản lý hình ảnh hoàn toàn dựa trên web với RIS / PACS, Mammo PACS và 3D khả năng hậu xử lý tất cả các hoạt động trên một nền tảng cơ sở dữ liệu duy nhất. Kiến trúc của nó cho phép tính thống nhất của giao diện người dùng trên toàn cơ sở chăm sóc sức khỏe, khả năng đăng nhập duy nhất, cải tiến quy trình làm việc đơn giản hóa , hội tụ với các ứng dụng khác và các hệ thống thông tin. INFINITT PACS cung cấp tăng cường trong chẩn đoán so với các công nghệ xử lý thường quy khác.

Sau đây là một hình ảnh về công nghệ INFINITT PACS



Xelis

Các tính năng chuyên ngành
Xelis cung cấp các chức năng đặc biệt có thể được sử dụng tại các khoa lâm sàng khác nhau cùng với các chức năng cơ bản sản phẩm 3D của chung. Trừ não cho hình ảnh mạch máu não nhanh chóng và thuận tiện thu thập, phân tích tàu để chẩn đoán và phân tích bệnh mạch máu, nội soi ruột già ảo thay thế nội soi đại tràng đau đớn và kiểm tra bệnh tim chuyên ngành, phân tích chức năng tim, tim Canxi chấm điểm vv là những gì  Xelis mang lại cho các phương pháp chẩn đoán chính xác hơn và thuận tiện thông qua công cụ sàng lọc.






[Chẩn Đoán Hình Ảnh] - Từ vựng tiếng Hàn về cơ thể con người


    Các bộ phận cơ thể bên ngoài:
    Đầu:
    1. 머리 (고개): đầu
    2. 머리카락 (머리털두발머릿결전모): tóc
    3. 얼굴 (안면용안): mặt, gương mặt
    4. 이마 (이맛전): trán
    5. 눈썹 (미모미총): lông mày
    6. 속눈썹 (첩모): lông mi
    7.  (목자): mắt
    8. 눈알 (안구): nhãn cầu
    9. 각막 (안막): giác mạc
    10. 눈동자 (동자): đồng tử, con ngươi
    11. 수정체: thủy tinh thể
    12. 눈가 (눈가장눈언저리안변): vành mắt
    13. 눈꺼풀 (눈까풀): mí mắt
    14. 쌍꺼풀: hai mí, mắt hai mí
    15. : mũi
    16. 콧대: sống mũi
    17. 콧구멍 (비문): lỗ mũi
    18. 콧방울 (콧볼): cánh mũi
    19. 콧물 (비수비액): nước mũi
    20. 콧털: lông mũi
    21. : gò má
    22. 뺨뼈 (광대뼈): xương gò má
    23. : miệng
    24. 입술: môi
    25. 윗입술: môi trên
    26. 아랫입술: môi dưới
    27. 콧수염: ria
    28. 턱수염: râu
    29.  (이빨): răng
    30. 이촉 (이뿌리): chân răng
    31. 앞니: răng cửa
    32. 송곳니: răng nanh
    33. 어금니: răng hàm
    34. 사랑니: răng khôn
    35. 잇몸: lợi
    36. : lưỡi
    37. : nước bọt, nước miếng
    38. : cằm
    39. : tai
    40. 귓바퀴: vành tai
    41. 귓구멍: lỗ tai
    42. 귓불 (귓밥): dái tai
    43. 결후: yết hầu
    44.  (목구멍): cổ, họng
    45. 어깨: vai
    Tay:
    1. : cánh tay
    2. 팔꿈치: khủyu tay
    3. 아래팔 (팔뚝): cẳng tay
    4. 손목: cổ tay
    5. : bàn tay
    6. 손바닥: lòng bàn tay
    7. 지문: vân tay
    8. 손가락: ngón tay
    9. 엄지손가락 (대지): ngón tay cái
    10. 집게손가락 (검지): ngón trỏ
    11. 가운뎃손가락 (장지): ngón tay giữa
    12. 약손가락 (약지): ngón đeo nhẫn
    13. 새끼손가락 (소지): ngón út
    14. 손톱: móng tay
    15. 속손톱: phao tay (màu trắng, hình bán nguyệt)
    Thân:
    1. 가슴 (흉부): ngực
    2. 유방: ngực, vú (nữ)
    3. : bụng
    4. 배꼽: rốn
    5. 허리: eo, thắt lưng
    6. 엉덩이 (히프 – hip): mông
    7.  (가랑이): háng
    8. 성기 (생식기관): bộ phận sinh dục, cơ quan sinh sản
    9. 항문: hậu môn
    Chân:
    1. 다리: chân
    2. 허벅다리: đùi
    3. 허벅지: bắp đùi
    4. 무릎: đầu gối
    5. 정강이: cẳng chân
    6. 종아리: bắp chân
    7. 발목: cổ chân
    8. 복사뼈 (복숭아뼈): xương mắt cá
    9. : bàn chân
    10. 발가락: ngón chân
    11. 발톱: móng chân
    12. 발꿈치: gót chân
    13. 발바닥: lòng bàn chân
    Các bộ phận cơ thể bên trong:


    1.  (뇌수 ,두뇌): não
    2. 대뇌: đại não
    3. 소뇌: tiểu não
    4. 중뇌: não trung gian
    5. 뇌교: cầu não
    6. 뇌혈관: mạch máu não
    7. 오장육부: lục phủ, ngũ tạng
    8. 내장: nội tạng
    9. 신경계: hệ thần kinh
    10. 중추신경계: hệ thần kinh trung ương
    11. 식물 신경계: hệ thần kinh thực vật
    12. 교감신경계: hệ thần kinh giao cảm
    13. 신경선: dây thần kinh
    14. 시각기관 (시각기): cơ quan thị giác
    15. 후각기관 (후각기): cơ quan khứu giác
    16. 청각기관 (청각기): cơ quan thính giác
    17. 미각기관 (미각기): cơ quan vị giác
    18. 촉각기관 (촉각기): cơ quan xúc giác
    19. 순환계: hệ tuần hoàn
    20. 동맥 (동맥관): động mạch
    21. 정맥: tĩnh mạch
    22. 모세혈관 (모세관): mao mạch
    23. 혈관 (핏대줄): huyết quản ,mạch máu
    24. 혈액 (): máu
    25. 혈구: huyết cầu ,tế bào máu
    26. 적혈구: hồng cầu
    27. 백혈구: bạch huyết cầu
    28. 골수: tủy
    29.  (간장): gan
    30. 쓸개: mật
    31. 가로막: cơ hoành
    32. 호흡계: hệ hô hấp
    33. 호흡기관 (호흡기): cơ quan hô hấp
    34.  (허파): phổi
    35. 소화계: hệ tiêu hóa
    36. 구강: vòm miệng
    37. 식도 (식관): thực quản
    38.  (위장): dạ dày
    39. 맹장 (막창자): ruột thừa
    40. 소장 (작은창자): tiểu tràng (ruột non)
    41. 대장 (큰창자): đại tràng (ruột già)
    42. 배설계: hệ bài tiết
    43.  (신장 ,콩팥): thận
    44. 방광 (오줌통): bàng quang (bọng đái)
    45. 수뇨관 (오줌관): ống dẫn nước tiểu
    46. 피부: da
    47. : lông
    48. 털구멍: lỗ chân lông
    49. 땀샘: tuyến mồ hôi
    50. 운동계: hệ vận động
    51. : xương
    52. 척추 (척주 ,등골뼈): xương sống
    53. 빗장뼈 (쇄골): xương quai sanh
    54. 어깨뼈 (갑골): xương bả vai
    55. 갈비뼈 (늑골): xương sườn
    56. 엉덩뼈 (골반): xương chậu
    57. 꼬리뼈: xương cùng
    58. 연골: sụn
    59. 관절 (뼈마디): khớp
    60. : thịt
    61. 근육: cơ bắp
    62. 힘줄: gân
    63. 세포: tế bào

    Thứ Bảy, 5 tháng 7, 2014

    [Chẩn Đoán Hình Ảnh] - Ứng Dụng DSA Trong Can Thiệp Nội Mạch

    Nhấp xem thêm để xem chi tiết bài viết.

    TỔNG QUAN VỀ CAN THIỆP NỘI MẠCH TRÊN DSA
    ~~*~~



    .. .. .. .. .. .. File PPT:Để lại email nếu muốn nhận file dữ liệu gốc.

    Thứ Sáu, 4 tháng 7, 2014

    [Chẩn Đoán Hình Ảnh] - SINH THIẾT LÕI QUA DA DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM VÀ CẮT LỚP VI TÍNH

    Nhấp xem thêm để xem chi tiết bài viết.


    SINH THIẾT LÕI QUA DA DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM VÀ CẮT LỚP VI TÍNH
    ~~*~~

    . . . . . . . . File PPT : Để lại email nếu muốn nhận file dữ liệu gốc.